Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utterly

/' t li/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5570

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn, tột cùng (bổ nghĩa cho tính từ) trạng từ

“I was utterly confused by the instructions on the ticket machine.”Tôi hoàn toàn bối rối trước phần hướng dẫn trên máy bán vé.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

utterly

/' t li/

phó từ

  • hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

r completely and without qualification; used informally as intensifiers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...