Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utterly amazed

/ˈʌtərli əˈmeɪzd/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn ngạc nhiên hoặc kinh ngạc cụm từ

“I was utterly amazed by the performance.”Tôi hoàn toàn ngạc nhiên bởi buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...