utterly amazed
/ˈʌtərli əˈmeɪzd/
Nghĩa thường dùng
hoàn toàn ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
cụm từ
“I was utterly amazed by the performance.”Tôi hoàn toàn ngạc nhiên bởi buổi biểu diễn.