Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vacillate

/'væsileit/ GRE phổ biến #22784

Nghĩa thường dùng

dao động, do dự, không kiên định động từ

“He vacillated between two options.”Anh ta dao động giữa hai lựa chọn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vacillate

/'væsileit/

nội động từ

  • lắc lư, lảo đảo; chập chờn
  • do dự, dao động
    • to vacillate between two courses of action: do dự giữa hai đường lối hành động
Định nghĩa tiếng Anh

v be undecided about something; waver between conflicting positions or courses of action v move or sway in a rising and falling or wavelike pattern

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...