Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vacuity

/væ'kju:iti/ phổ biến #38787
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vacuity

/væ'kju:iti/

danh từ

  • sự trống rỗng
  • chỗ trống, khoảng không
  • sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại
Định nghĩa tiếng Anh

n the absence of matter n a region that is devoid of matter n total lack of meaning or ideas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...