Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valentine

/'vælәntain/ phổ biến #17861

Nghĩa thường dùng

ngày lễ tình nhân danh từ

“Valentine's Day is celebrated on February 14.”Ngày lễ tình nhân được tổ chức vào ngày 14 tháng 2.

Biến thể từ valentines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valentine

//

* danh từ
  • thiệp chúc mừng (có tính tình cảm hoặc đùa vui gửi cho người khác giới mà mình yêu quý, thường không đề tên, vào ngày thánh Valentine 14 / 02)
  • người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day n. a card sent or given (as to a sweetheart) on Saint Valentine's Day

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...