Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

validate opinions

/ˈvælɪdeɪt əˈpɪnjənz/

Nghĩa thường dùng

xác nhận ý kiến cụm từ

“The survey helps validate opinions on consumer behavior.”Khảo sát giúp xác nhận ý kiến về hành vi tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...