validation
Nghĩa thường dùng
“The validation process ensures data accuracy.”Quá trình xác thực đảm bảo độ chính xác của dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
validation
/,væli'deiʃn/
danh từ
- sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of validating; finding or testing the truth of something