Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

validation

/,væli'deiʃn/ phổ biến #10883

Nghĩa thường dùng

xác thực danh từ

“The validation process ensures data accuracy.”Quá trình xác thực đảm bảo độ chính xác của dữ liệu.

Biến thể từ validations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

validation

/,væli'deiʃn/

danh từ

  • sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of validating; finding or testing the truth of something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...