valuables
Collins ★ phổ biến #19460
Nghĩa thường dùng
vật có giá trị
danh từ
“Individuals often secure their valuables in safe deposit boxes to prevent theft and loss.”Các cá nhân thường bảo vệ các vật có giá trị của họ trong hộp gửi an toàn để ngăn chặn trộm cắp và mất mát.
Biến thể từ
valuables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valuables
//
* danh từ, pl- đồ quý giá, vật có giá trị (đồ trang sức )
Định nghĩa tiếng Anh
n something of value