Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valuables

Collins ★ phổ biến #19460

Nghĩa thường dùng

vật có giá trị danh từ

“Individuals often secure their valuables in safe deposit boxes to prevent theft and loss.”Các cá nhân thường bảo vệ các vật có giá trị của họ trong hộp gửi an toàn để ngăn chặn trộm cắp và mất mát.

Biến thể từ valuables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valuables

//

* danh từ, pl
  • đồ quý giá, vật có giá trị (đồ trang sức )
Định nghĩa tiếng Anh

n something of value

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...