Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value family time

/ˈvælju ˈfæmɪli taɪm/

Nghĩa thường dùng

trân trọng thời gian bên gia đình cụm từ

“Many people value family time over work.”Nhiều người trân trọng thời gian bên gia đình hơn công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...