value for money
/ˌvæljuː fə ˈmʌni/
Nghĩa thường dùng
đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra
cụm từ
“You get better value for money in a small town than in the city.”Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.