Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value for money

/ˌvæljuː fə ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra cụm từ

“You get better value for money in a small town than in the city.”Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...