Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value proposition

/ˈvæl.juː ˌprɒp.əˈzɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

đề xuất giá trị (cho khách hàng) danh từ

“A clear value proposition attracts the right customers instantly.”Đề xuất giá trị rõ ràng thu hút đúng khách hàng ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...