Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vampire

/'væmpaiə/ GRECollins ★ phổ biến #7039

Nghĩa thường dùng

ma cà rồng danh từ

“In folklore, a vampire is a creature that feeds on the blood of the living.”Trong truyền thuyết, ma cà rồng là sinh vật hút máu của người sống.

Biến thể từ vampires số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vampire

/'væmpaiə/

danh từ

  • ma hút máu, ma cà rồng
  • (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
  • (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
  • (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh

n. (folklore) a corpse that rises at night to drink the blood of the living

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...