Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vanguard

/'vængɑ:d/ GRECollins ★ phổ biến #13189

Nghĩa thường dùng

tiên phong; nhóm dẫn đầu xu hướng danh từ

“The firm is in the vanguard of sustainable packaging.”Công ty đứng ở vị trí tiên phong về bao bì bền vững.

Biến thể từ vanguards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vanguard

/'vængɑ:d/

danh từ

  • (quân sự) tiền đội, quân tiên phong
  • những người tiên phong (của một phong trào)
    • to be in the vanguard of a movement: là người tiên phong của một phong trào
  • (định ngữ) tiên phong
    • a vanguard artist: nghệ sĩ tiên phong
Định nghĩa tiếng Anh

n. the leading units moving at the head of an army n. the position of greatest importance or advancement; the leading position in any movement or field

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...