Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vanished

/ˈvænɪʃt/ phổ biến #18181

Nghĩa thường dùng

đã biến mất, không còn nữa động từ

“The magician made the rabbit vanish.”Nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vanished

//

* tính từ
  • đã biến mất, không còn nữa
Định nghĩa tiếng Anh

s. having passed out of existence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...