vanished
/ˈvænɪʃt/ phổ biến #18181
Nghĩa thường dùng
đã biến mất, không còn nữa
động từ
“The magician made the rabbit vanish.”Nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vanished
//
* tính từ- đã biến mất, không còn nữa
Định nghĩa tiếng Anh
s. having passed out of existence