Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

variability

/'veəriəblnis/ TOEFL phổ biến #8403

Nghĩa thường dùng

sự biến đổi, sự thay đổi danh từ

“The variability in weather patterns can affect agriculture.”Sự biến đổi trong các mẫu thời tiết có thể ảnh hưởng đến nông nghiệp.

Biến thể từ variabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

variability

/'veəriəblnis/

danh từ

  • tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being subject to variation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...