variability
/'veəriəblnis/ TOEFL phổ biến #8403
Nghĩa thường dùng
sự biến đổi, sự thay đổi
danh từ
“The variability in weather patterns can affect agriculture.”Sự biến đổi trong các mẫu thời tiết có thể ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Biến thể từ
variabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
variability
/'veəriəblnis/
danh từ
- tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being subject to variation