Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vast majority

/ˌvɑːst məˈdʒɒrəti/

Nghĩa thường dùng

tuyệt đại đa số (gần như tất cả) cụm từ

“The vast majority of students agreed with the new timetable.”Tuyệt đại đa số học sinh đồng ý với thời khoá biểu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...