Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vatican

/'vætikən/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

thành phố Vatican danh từ

“The Vatican is the spiritual center for Catholics.”Vatican là trung tâm tinh thần của người Công giáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vatican

/'vætikən/

danh từ

  • toà thánh, Va-ti-can
Định nghĩa tiếng Anh

n. the residence of the Catholic Pope in the Vatican City

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...