vatican
/'vætikən/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
thành phố Vatican
danh từ
“The Vatican is the spiritual center for Catholics.”Vatican là trung tâm tinh thần của người Công giáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vatican
/'vætikən/
danh từ
- toà thánh, Va-ti-can
Định nghĩa tiếng Anh
n. the residence of the Catholic Pope in the Vatican City