Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vehicle theft

Nghĩa thường dùng

trộm xe cụm từ

“We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on, and police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.”Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập, trộm xe, lạm dụng ma túy và nhiều vụ phá hoại vô nghĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...