veiling
/'veiliɳ/
danh từ
- sự che, sự phủ
- mạng che mặt; vải mạng (để làm mạng che mặt)
- sự che giấu
Biến thể từ
veiling hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n a net of transparent fabric with a loose open weave\nv to obscure, or conceal with or as if with a veil\nv make undecipherable or imperceptible by obscuring or concealing