Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

velocity

/vi'lɒsәti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6557

Nghĩa thường dùng

vận tốc danh từ

“The velocity of the car increased as it went downhill.”Vận tốc của chiếc xe tăng lên khi nó đi xuống dốc.

Biến thể từ velocities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

velocity

//

  • vận tốc, tốc độ
  • absolute v. vận tốc tyệt đối
  • amplitude v. vận tốc biên độ
  • angular v. vận tốc góc
  • areal v. vận tốc diện tích
  • average v. vận tốc trung bình
  • critical v. vận tốc tới hạn
  • group v. vận tốc nhóm
  • instantaneous v. vận tốc tức thời
  • linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài
  • mean v. tốc độ trung bình
  • peripheric v. vận tốc biên
  • phase v. vận tốc pha
  • pressure v. vận tốc nén
  • ray v. vận tốc theo tia
  • relative v. (cơ học) vận tốc tương đối
  • shock v. vận tốc kích động
  • signal v. vận tốc tín hiệu
  • terminal v. vận tốc cuối
  • terbulent v. vận tốc xoáy
  • uniform angular v. vận tốc góc đều
  • wave v. vận tốc sóng
  • wave-front v. vận tốc đầu sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n distance travelled per unit time

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...