velvety
/'velviti/ phổ biến #17099
Nghĩa thường dùng
mượt như nhung
tính từ
“The cake has a velvety texture.”Chiếc bánh có kết cấu mượt như nhung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
velvety
/'velviti/
tính từ
- mượt như nhung
- (nghĩa bóng) dịu dàng, nhẹ nhàng
- a velvety touch on the paino: sự bấm lướt nhẹ nhàng trên phím pianô
- velvety wine: rượu vang dịu
Định nghĩa tiếng Anh
s smooth and soft to sight or hearing or touch or taste s resembling velvet in having a smooth soft surface