Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

velvety

/'velviti/ phổ biến #17099

Nghĩa thường dùng

mượt như nhung tính từ

“The cake has a velvety texture.”Chiếc bánh có kết cấu mượt như nhung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

velvety

/'velviti/

tính từ

  • mượt như nhung
  • (nghĩa bóng) dịu dàng, nhẹ nhàng
    • a velvety touch on the paino: sự bấm lướt nhẹ nhàng trên phím pianô
    • velvety wine: rượu vang dịu
Định nghĩa tiếng Anh

s smooth and soft to sight or hearing or touch or taste s resembling velvet in having a smooth soft surface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...