vending
/ˈvɛndɪŋ/ phổ biến #19422
Nghĩa thường dùng
công việc buôn bán tự động
danh từ
“I bought a snack from the vending machine.”Tôi đã mua một món ăn nhẹ từ máy bán hàng tự động.
Biến thể từ
vending hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vending
//
* danh từ- công việc buôn bán, thương nghiệp
- sự bán bằng máy bán hàng tự động
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of selling goods for a living