Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vending

/ˈvɛndɪŋ/ phổ biến #19422

Nghĩa thường dùng

công việc buôn bán tự động danh từ

“I bought a snack from the vending machine.”Tôi đã mua một món ăn nhẹ từ máy bán hàng tự động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vending

//

* danh từ
  • công việc buôn bán, thương nghiệp
  • sự bán bằng máy bán hàng tự động
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of selling goods for a living

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...