Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vendor contract

Nghĩa thường dùng

hợp đồng với nhà cung cấp danh từ

“The vendor contract has been under review by the legal department since early March.”Hợp đồng với nhà cung cấp đã được xem xét bởi bộ phận pháp lý từ đầu tháng Ba.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hợp đồng với nhà cung cấp
    • vendor agreement: thỏa thuận nhà cung cấp
    • supply contract: hợp đồng cung cấp
  • thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...