Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

veneration

/,venə'reiʃn/ TOEFL phổ biến #21317

Nghĩa thường dùng

Sự kính trọng lớn hoặc tôn kính đối với một cái gì đó, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử. danh từ

“The veneration of historical figures is common in many cultures.”Sự tôn kính các nhân vật lịch sử là điều phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

veneration

/,venə'reiʃn/

danh từ

  • sự tôn kính
    • to hold someone in veneration: tôn kính ai
Định nghĩa tiếng Anh

n a feeling of profound respect for someone or something n religious zeal; the willingness to serve God

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...