veranda
/və'rændə/ phổ biến #13474
Nghĩa thường dùng
khu vực ngoài trời có mái che
danh từ
“They enjoyed their tea on the veranda.”Họ thưởng thức trà trên hiên.
Biến thể từ
verandas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
veranda
/və'rændə/
danh từ
- (kiến trúc) hiên, hè
Định nghĩa tiếng Anh
n. a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed)