Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

veranda

/və'rændə/ phổ biến #13474

Nghĩa thường dùng

khu vực ngoài trời có mái che danh từ

“They enjoyed their tea on the veranda.”Họ thưởng thức trà trên hiên.

Biến thể từ verandas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

veranda

/və'rændə/

danh từ

  • (kiến trúc) hiên, hè
Định nghĩa tiếng Anh

n. a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...