Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verbiage

/'və:biidʤ/ GRE phổ biến #28796

Nghĩa thường dùng

sự sử dụng từ ngữ quá mức; sự dài dòng danh từ

“The report was criticized for its verbiage.”Báo cáo bị chỉ trích vì sự dài dòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

verbiage

/'və:biidʤ/

danh từ

  • sự nói dài
  • tính dài dòng (báo cáo, bài văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. overabundance of words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...