verdant
/'və:dənt/ GRE phổ biến #18292
Nghĩa thường dùng
Tươi Tốt
tính từ
“The verdant landscapes of the region are essential for supporting diverse ecosystems and promoting biodiversity.”Các cảnh quan tươi tốt của khu vực rất quan trọng để hỗ trợ các hệ sinh thái đa dạng và thúc đẩy sự đa dạng sinh học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
verdant
/'və:dənt/
tính từ
- xanh lá cây, xanh tươi
- phủ đầy cỏ xanh
- (nghĩa bóng) ngây thơ, thiếu kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by abundance of verdure