verify results
/ˈvɛr.ɪ.faɪ rɪˈzʌlts/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra xem kết quả có chính xác và đúng hay không
cụm từ
“It's crucial to verify results before sharing them.”Việc xác minh kết quả trước khi chia sẻ là rất quan trọng.