Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verify results

/ˈvɛr.ɪ.faɪ rɪˈzʌlts/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra xem kết quả có chính xác và đúng hay không cụm từ

“It's crucial to verify results before sharing them.”Việc xác minh kết quả trước khi chia sẻ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...