Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vertex

/'və:teks/ GRE phổ biến #30568

Nghĩa thường dùng

đỉnh, điểm cực danh từ

“The vertex of the triangle is the highest point.”Đỉnh của tam giác là điểm cao nhất.

Biến thể từ vertices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vertex

/'və:teks/

danh từ, số nhiều vertices

  • đỉnh, chỏm, chóp, ngọn
    • the vertex of an angle: đỉnh của một góc
  • (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm
  • (giải phẫu) đỉnh đầu
  • (thiên văn học) thiên đỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the point of intersection of lines or the point opposite the base of a figure n. the highest point (of something)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...