Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beneficial

/ˌbɛnəˈfɪʃl/

Đang hiển thị mục gốc beneficial cho “very beneficial”.

Nghĩa thường dùng

có lợi, có ích tính từ

“Regular exercise is beneficial for your health.”Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...