Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

careful

/ˈkeərfəl/

Đang hiển thị mục gốc careful cho “very careful”.

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận tính từ

“Be careful!”Cẩn thận!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...