Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crucial

/ˈkruːʃl/

Đang hiển thị mục gốc crucial cho “very crucial”.

Nghĩa thường dùng

quan trọng, quyết định tính từ

“Sleep is crucial for cognitive function.”Giấc ngủ quan trọng đối với chức năng nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...