delicate
/ˈdelɪkət/
Đang hiển thị mục gốc delicate cho “very delicate”.
Nghĩa thường dùng
mỏng manh, dễ hỏng (cần nâng niu)
tính từ
“This silk scarf is delicate, so wash it by hand.”Chiếc khăn lụa này mỏng manh, nên giặt tay.