Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delicate

/ˈdelɪkət/

Đang hiển thị mục gốc delicate cho “very delicate”.

Nghĩa thường dùng

mỏng manh, dễ hỏng (cần nâng niu) tính từ

“This silk scarf is delicate, so wash it by hand.”Chiếc khăn lụa này mỏng manh, nên giặt tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...