handsome
Đang hiển thị mục gốc handsome cho “very handsome”.
Nghĩa thường dùng
“A handsome man in a suit smiles.”Một người đàn ông đẹp trai trong bộ vest mỉm cười.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc handsome cho “very handsome”.
“A handsome man in a suit smiles.”Một người đàn ông đẹp trai trong bộ vest mỉm cười.
Đang tải...