Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handsome

/ˈhæn.səm/

Đang hiển thị mục gốc handsome cho “very handsome”.

Nghĩa thường dùng

đẹp trai, tuấn tú (dùng cho nam) tính từ

“A handsome man in a suit smiles.”Một người đàn ông đẹp trai trong bộ vest mỉm cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...