Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindful

/ˈmaɪndfəl/

Đang hiển thị mục gốc mindful cho “very mindful”.

Nghĩa thường dùng

nhận thức và chú ý đến điều gì đó tính từ

“She is mindful of her health and exercises regularly.”Cô ấy chú ý đến sức khỏe của mình và tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...