Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleased

/plizd/

Đang hiển thị mục gốc pleased cho “very pleased”.

Nghĩa thường dùng

hài lòng tính từ

“She was pleased with her exam results.”Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...