Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Polite

/pə'lait/

Đang hiển thị mục gốc Polite cho “very polite”.

Nghĩa thường dùng

Lịch sự, lịch thiệp tính từ

“It's important to be polite when you ask someone for help or information.”Thật quan trọng khi lịch sự khi bạn yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...