Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powerful

/ˈpaʊərfəl/

Đang hiển thị mục gốc powerful cho “very powerful”.

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ tính từ

“He is a powerful leader.”Ông ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...