Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rare

/rɛr/

Đang hiển thị mục gốc rare cho “very rare”.

Nghĩa thường dùng

hiếm tính từ

“It is rare to see such a bird.”Thật hiếm khi thấy một con chim như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...