Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talented

/ˈtæl.ən.tɪd/

Đang hiển thị mục gốc talented cho “very talented”.

Nghĩa thường dùng

có tài năng tính từ

“She is a talented musician who plays multiple instruments.”Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng chơi nhiều nhạc cụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...