thankful
/ˈθæŋkfl/
Đang hiển thị mục gốc thankful cho “very thankful”.
Nghĩa thường dùng
thấy nhẹ nhõm biết ơn (vì điều xấu đã không xảy ra)
tính từ
“We were thankful that the storm passed without any damage.”Chúng tôi thấy nhẹ nhõm biết ơn vì cơn bão đi qua mà không gây thiệt hại gì.