Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thin

/θɪn/

Đang hiển thị mục gốc thin cho “very thin”.

Nghĩa thường dùng

mỏng tính từ

“She wore a thin jacket in the spring.”Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...