thin
Đang hiển thị mục gốc thin cho “very thin”.
Nghĩa thường dùng
“She wore a thin jacket in the spring.”Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc thin cho “very thin”.
“She wore a thin jacket in the spring.”Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.
Đang tải...