Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlikely

/ʌnˈlaɪkli/

Đang hiển thị mục gốc unlikely cho “very unlikely”.

Nghĩa thường dùng

không có khả năng tính từ

“It is unlikely that it will rain tomorrow.”Không có khả năng trời sẽ mưa vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...