Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vestige

/'vestidʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13119
Biến thể từ vestiges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vestige

/'vestidʤ/

danh từ

  • vết tích, dấu vết, di tích
    • vestige of an ancient civilization: di tích của một nền văn minh cổ
  • ((thường) : not) một chút, một tí
    • not a vestige of truth in the report: không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
  • (sinh vật học) bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ)
Định nghĩa tiếng Anh

n an indication that something has been present

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...