vestry
/'vestri/ phổ biến #34866
“vestries” là số nhiều của vestry — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
vestries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vestry
/'vestri/
danh từ
- phòng thay quần áo (ở nhà thờ)
- nhà họp (ở nhà thờ)
- tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ
- phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. in the Protestant Episcopal Church: a committee elected by the congregation to work with the churchwardens in managing the temporal affairs of the church n. a room in a church where sacred vessels and vestments are kept or meetings are held