Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vestry

/'vestri/ phổ biến #34866
Biến thể từ vestries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vestry

/'vestri/

danh từ

  • phòng thay quần áo (ở nhà thờ)
  • nhà họp (ở nhà thờ)
  • tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ
  • phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ
Định nghĩa tiếng Anh

n. in the Protestant Episcopal Church: a committee elected by the congregation to work with the churchwardens in managing the temporal affairs of the church n. a room in a church where sacred vessels and vestments are kept or meetings are held

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...