vexatious
/vek'seiʃəs/ phổ biến #38001
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vexatious
/vek'seiʃəs/
tính từ
- hay làm bực mình, hay làm phiền phức
- vexatious rules and regulations of the colonial and feudal times: những luật lệ phiền phức của thời thực dân phong kiến
- (pháp lý) nhũng nhiễu
- vexatious measures: biện pháp nhũng nhiễu
Định nghĩa tiếng Anh
s causing irritation or annoyance