Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vexatious

/vek'seiʃəs/ phổ biến #38001
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vexatious

/vek'seiʃəs/

tính từ

  • hay làm bực mình, hay làm phiền phức
    • vexatious rules and regulations of the colonial and feudal times: những luật lệ phiền phức của thời thực dân phong kiến
  • (pháp lý) nhũng nhiễu
    • vexatious measures: biện pháp nhũng nhiễu
Định nghĩa tiếng Anh

s causing irritation or annoyance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...