vexil
/'veksil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vexil
/'veksil/
danh từ
- (thực vật học) cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A vexillum.
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A vexillum.
Đang tải...