Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viability

/,vaiə'biliti/ TOEFLGRE phổ biến #10788

Nghĩa thường dùng

khả năng tồn tại, tính khả thi về kinh tế danh từ

“The bank questioned the viability of the startup.”Ngân hàng đặt câu hỏi về khả năng tồn tại của startup.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viability

/,vaiə'biliti/

danh từ

  • khả năng sống được (của thai nhi, cây cối...)
  • khả năng nảy mầm được (hạt giống)
  • khả năng thành tựu được (kế hoạch)
  • khả năng đứng vững (chính phủ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (of living things) capable of normal growth and development n. capable of being done in a practical and useful way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...