viability
/,vaiə'biliti/ TOEFLGRE phổ biến #10788
Nghĩa thường dùng
khả năng tồn tại, tính khả thi về kinh tế
danh từ
“The bank questioned the viability of the startup.”Ngân hàng đặt câu hỏi về khả năng tồn tại của startup.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viability
/,vaiə'biliti/
danh từ
- khả năng sống được (của thai nhi, cây cối...)
- khả năng nảy mầm được (hạt giống)
- khả năng thành tựu được (kế hoạch)
- khả năng đứng vững (chính phủ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (of living things) capable of normal growth and development n. capable of being done in a practical and useful way