Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vice-principal

/'vais'prinsәpәl/

Nghĩa thường dùng

phó hiệu trưởng danh từ

“The vice-principal is in charge of student discipline.”Phó hiệu trưởng phụ trách kỷ luật học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vice-principal

//

* danh từ
  • tổng giám thị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...